Hot

Máy kéo nén vạn năng thủy lực 300 SL

Model 300SL được thiết kế để kiểm tra độ bền kéo, nén, uốn, cắt và giãn dài trên vật liệu độ bền cao, vật liệu tổng hợp và linh kiện lắp ráp với lực lên tới 300kN. Thiết kế mạnh mẽ kết hợp các vật liệu và cấu tạo chắc chắn đảm bảo về hiệu suất hệ thống vượt trội, dễ sử dụng và tuổi thọ được duy trì.

Máy kiểm tra bằng thủy lực của Tinius Olsen từ lâu đã được xem như là tiêu chuẩn cho sự chính xác, độ tin cậy, và tính linh hoạt trong việc kiểm tra vật liệu. Với hàng ngàn chiếc máy đang được sử dụng trên khắp thế giới là minh chứng dễ thấy nhất cho điều này. Và hơn bao giờ hết, Dòng máy SL này là đại diện với tiêu chuẩn cao nhất cho các loại máy kiểm tra sử dụng thủy lực.
Máy đã được cấp bằng sáng chế cho hệ thống tạo tải với áp suất thủy lực kép, cùng với kết cấu tứ trụ vững chắc cho khung máy bền vững vượt trội. Máy còn tiết kiệm không gian điều khiển nhờ thiết kế gọn hơn, với chiều cao vận hành phù hợp hơn.

Mô tả

ĐIỂM NỔI BẬT

Thiết kế bốn cột chắc chắn làm nền tảng cho độ cứng và sức mạnh của khung.

Hoạt động của piston không ma sát cho phép vận hành trơn tru, điều khiển hoạt động và thời gian giảm rất nhỏ

Tất cả các tùy chọn điều khiển được tích hợp với phần mềm phân tích dữ liệu Horizon

Thích hợp cho thử nghiệm sức căng, nén, giãn dài, cắt và các thử nghiệm khác với lực tối đa 300kN / 60,000lbf

Nhiều tùy chọn hệ thống điều khiển khác nhau, từ bộ điều khiển cầm tay kết nối dây quen thuộc, hay bộ điều khiển Bluetooth không dây hoặc hệ thống điều khiển được tích hợp vào máy tính

Khả năng tạo tải kéo và nén
Khả năng làm việc 300kN
Đã Thử nghiệm chứng minh Cho khả năng của kết cấu
Kiểu lắp đặt Dạng Tầng đứng
Số vùng không gian kiểm tra 2
Số cột trụ 4
Vật liệu làm cột trụ Thép carbon thấp
Hoàn thiện cột trụ Mạ Crôm
Màu cột trụ Màu mạ Crôm
Vật liệu làm bệ máy Thép carbon thấp
Hoàn thiện bệ máy Sơn lót trước, rồi sơn phủ lên trên lớp phủ bột
Màu sắc bệ máy Màu xám lạnh TO Web # E6 30 27
Vật liệu Crosshead Thép carbon thấp
Hoàn thiện Croshead Sơn lót trước, rồi sơn phủ lên trên lớp phủ bột
Màu sắc Crosshead Màu xanh TO Web # 00 4C 45
Nắp mặt bệ máy ABS tái chế
Màu nắp mặt bệ máy Màu đen Cal Web # 11 18 20
Khoảng cách giữa các cột 355 mm với Top crosshead điều chỉnh được
362 mm với Top crosshead cố định
Khoảng các giữa các trục vít 362 mm nếu không có lớp vỏ bọc trục vít
318 mm nếu có lớp vỏ bọc trục vít
Dịch chuyển/hành trình lớn nhất của bàn trượt khi kiểm tra 152 mm
Dịch chuyển vị trí lớn nhất của bàn trượt  648 mm
Hệ thống truyền động piston Thủy lực
Cấu hình của bàn trượt Dạng khép kín
Cầu hình truyền động bàn trượt Thanh răng – Bánh răng
Cấu hình động cơ truyền động bàn trượt Tích hợp bên trong
Tùy chọn Chiều cao mở rộng cho cột trụ 305 mm, 610 mm, or 914 mm
Tùy chọn Chiều cao mở rộng cho trục vít Crosshead 305 mm, 610 mm, or 914 mm. Chú ý: Trục vít đi âm vào trong nền đặt mắt.
Điều chỉnh top head và Điều chỉnh các cột trụ Tùy chọn
Điều chỉnh vị trí giữa Top head và các cột trụ Không áp dụng
Độ cứng 550kN/mm
Chiều Cao 1842mm
Chiều Rộng 737mm
Chiều Sâu 483mm
Trọng lượng 1180kg
Trục vít truyền động tới vị trí của bàn trượt
Lớp vỏ bọc/bảo vệ Trục vít Tùy chọn
Vật liệu chân đế Thép carbon thấp với cac bu lông neo
Độ ồn 68db
Chiều cao bàn làm việc và tủ điều khiển 1016mm
Chiều rộng bàn làm việc và tủ điều khiển 915mm
Chiều sâu bàn làm việc và tu điều khiển 788mm
Bộ điều khiển Tốc độ xử lý dữ liệu tối đa 168 MHz
Tốc độ thu thập dữ liệu tại máy tính 1000 sps
Số lượng kết nối với thiết bị dụng cụ bên ngoài 4
Số lượng kết nối với thiết bị dụng cụ bên trong 3
Hỗ trợ Bluetooth v4.0 with A2DP, LE, EDR
Kết nối máy tính bên ngoài Cổng USB
Kết nối giao diện người dùng TO HMC, Proterm, Horizon
Lực Thiết bị đo lực Loại cảm ứng áp lực
độ phân giải 1 part in 8388608
Độ chính xác +/-0.1%  áp dụng cho toàn bộ dải đo lực của cảm biến lực
Dải đo 0.2% đến 100%
Tiêu chuẩn hiệu chỉnh ISO 7500-1 ASTM E4
Tốc độ lấy mẫu 1000sps
Đo giãn dài độ phân giải 0.1um
Độ chính xác +/-10um
Dải đo +/- 217m
Tiêu chuẩn hiệu chỉnh ISO 9513, ASTM E83
Tốc độ lấy mẫu 2.73ksps
Điều khiển vị trí
Tốc độ kiểm tra 0.001mm/phút tới 76 mm/phút
Độ phân giải 0.1um
Độ chính xác +/-10um
Tốc độ dịch chuyển của bàn trượt 0.001mm/phút đến 508 mm/phút
Độ phân giải 0.1um
Độ chính xác +/-10um
Chức năng Home
Nguồn điện yêu cầu Nguồn cung cấp tự động 208 – 500V
Tần số 50/60Hz
Current
Power
Điều khiện môi trường Nhiệt độ hoạt động 10 đến 40 ºC
Độ ẩm hoạt động 10% đến 90% không ngưng tụ
Nhiệt độ bảo quản 10 đến 69 ºC
Độ ẩm bảo quản 10% đến 90% không ngưng tụ
Bảo hành 18 tháng
Made in Tinius Olsen Group
QA/QC in USA
Thời gian xuất xưởng 8 Tuần
[woodmart_shortcode_products_widget show=”product_ids” title=”Ngàm kéo” include_products=”1235, 1234, 1273, 1274, 1269, 1270, 1271, 1272, 1261, 1262, 1236″ images_size=”thumbnail” hide_free=”0″ show_hidden=”0″][woodmart_shortcode_products_widget show=”product_ids” include_products=”1156, 1147, 1148, 1149, 1150, 1153, 1154, 1155″ images_size=”thumbnail” hide_free=”0″ show_hidden=”0″ title=”Đo giãn dài”]
[woodmart_shortcode_products_widget show=”product_ids” title=”Phần mềm Horizon” include_products=”1202″ images_size=”thumbnail” hide_free=”0″ show_hidden=”0″]
You've just added this product to the cart: